sênh phách

Học thuật
Thân thiện
sênh phách

Một nghệ sĩ gõ nhịp bằng đôi sênh phách trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghề làm đầu, nghề hát xướng, ca hát chuyên nghiệp trong xã hội : "Sênh phách" dùng để chỉ nghề nghiệp của những người, thường phụ nữ, sống bằng việc ca hát, đàn hát phục vụ trong các quán rượu, nhà hàng hoặc tư gia thời xưa. Từ này gắn liền với một môi trường xã hội đặc thù, thường mang sắc thái trầm buồn, lận đận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuộc đời sênh phách đầy những thăng trầm, cay đắng. (Cuộc đời làm nghề ca hát chuyên nghiệp ngày xưa đầy những thăng trầm, cay đắng.)
    • cụ kể lại những năm tháng lận đận của kiếp sênh phách. ( cụ kể lại những năm tháng lận đận của kiếp sống làm đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cuộc đời sênh phách": thường dùng để miêu tả một cuộc sống long đong, phiêu bạt, nhiều nỗi buồn bất trắc gắn liền với nghề nghiệp này.
    • Tiểu thuyết ấy viết về cuộc đời sênh phách của một gái Nội xưa. (Tiểu thuyết ấy viết về cuộc đời long đong trong nghề ca hát của một gái Nội ngày trước.)
Biến thể từ gần giống
  • đầu (danh từ): người phụ nữ làm nghề ca hát, tiếp khách làng chơi trong xã hội Việt Nam thời phong kiến thuộc địa. Đây từ đồng nghĩa trực tiếp, chỉ đối tượng cụ thể.
  • Ả đào / Ca nhi (danh từ): những từ chỉ người con gái hát chuyên nghiệp thời xưa, có nghĩa tương đồng nhưng mang sắc thái văn chương, ít gắn với môi trường ăn chơi hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Nghề ca xướng: nghề ca hát.
  • Nghề hát xướng: nghề biểu diễn ca hát.
Lưu ý về sắc thái
  • Từ "sênh phách" mang sắc thái cổ xưa, thường được dùng trong văn chương hoặc khi nói về quá khứ. gợi lên hình ảnh một cuộc sống nghệ sĩ đầy gian truân, lắm nỗi niềm riêng, khác với các từ chỉ nghề ca hát hiện đại mang tính chuyên nghiệp thuần túy.
sênh phách

Một nghệ sĩ gõ nhịp bằng đôi sênh phách trên sân khấu.

  1. Nghề làm đầu: Cuộc đời sênh phách.